Từ vựng
去来 (きょらい, kyorai) nghĩa là gì?
去来 (きょらい, kyorai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đến rồi đi, việc chợt hiện về rồi tan biến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょらい |
|---|
| Romaji | kyorai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
去来きょらい
kyorai
sự đến rồi đi, việc chợt hiện về rồi tan biến
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đến rồi đi, việc chợt hiện về rồi tan biếncoming and going; recurring (esp. thoughts)