Từ vựng
厨房 (ちゅうぼう, chuubou) nghĩa là gì?
厨房 (ちゅうぼう, chuubou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà bếp, phòng bếp; (tiếng lóng mạng) kẻ quấy phá trên mạng, kẻ gây rối ấu trĩ.
| Cách đọc | ちゅうぼう |
|---|---|
| Romaji | chuubou |
| Từ loại | danh từ |
厨房ちゅうぼう
chuubou
nhà bếp, phòng bếp; (tiếng lóng mạng) kẻ quấy phá trên mạng, kẻ gây rối ấu trĩ
- 1danh từ nhà bếp, phòng bếpkitchen; galley
- 2danh từ (tiếng lóng mạng) kẻ quấy phá trên mạng, kẻ gây rối ấu trĩ(Internet) troll
Còn viết: ちゅう房、厨坊、廚房