Từ vựng
厚生 (こうせい, kousei) nghĩa là gì?
厚生 (こうせい, kousei) trong tiếng Nhật nghĩa là phúc lợi, phúc lợi công cộng; (viết tắt) Bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản trước đây.
| Cách đọc | こうせい |
|---|---|
| Romaji | kousei |
| Từ loại | danh từ |
厚生こうせい
kousei
phúc lợi, phúc lợi công cộng; (viết tắt) Bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản trước đây
- 1danh từ phúc lợi, phúc lợi công cộng, phúc lợi xã hộiwelfare; public welfare; social welfare
- 2danh từ (viết tắt) Bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản trước đây(former) Ministry of Health and Welfare