Từ vựng
厚かましい (あつかましい, atsukamashii) nghĩa là gì?
厚かましい (あつかましい, atsukamashii) trong tiếng Nhật nghĩa là trơ trẽn, mặt dày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あつかましい |
|---|
| Romaji | atsukamashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngatsukamashii
trơ trẽn, mặt dày
- 1tính từ -i impudent; shameless; brazen
Câu ví dụ
あんな厚かましい人は初めて見た。
Lần đầu tiên tôi thấy người mặt dày như vậy.
厚かましいお願いですが、助けてください。
Đây là lời nhờ vả hơi trơ trẽn, nhưng xin hãy giúp tôi.