Từ vựng
卵子 (らんし, ranshi) nghĩa là gì?
卵子 (らんし, ranshi) trong tiếng Nhật nghĩa là tế bào trứng, noãn bào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らんし |
|---|
| Romaji | ranshi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
卵子らんし
ranshi
tế bào trứng, noãn bào
- 1danh từ · tính từ の tế bào trứng, noãn bàoovum; ovule; egg cell