Từ vựng
印紙 (いんし, inshi) nghĩa là gì?
印紙 (いんし, inshi) trong tiếng Nhật nghĩa là tem thuế, biên lai thu lệ phí.
| Cách đọc | いんし |
|---|---|
| Romaji | inshi |
| Từ loại | danh từ |
印紙いんし
inshi
tem thuế, biên lai thu lệ phí
- 1danh từ tem thuế, biên lai thu lệ phí(revenue) stamp
Từ vựng
印紙 (いんし, inshi) trong tiếng Nhật nghĩa là tem thuế, biên lai thu lệ phí.
| Cách đọc | いんし |
|---|---|
| Romaji | inshi |
| Từ loại | danh từ |
tem thuế, biên lai thu lệ phí