Từ vựng
博愛 (はくあい, hakuai) nghĩa là gì?
博愛 (はくあい, hakuai) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng bác ái, tình thương nhân loại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はくあい |
|---|
| Romaji | hakuai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
博愛はくあい
hakuai
lòng bác ái, tình thương nhân loại
- 1danh từ · tính từ の lòng bác ái, tình thương nhân loạicharity; benevolence; philanthropy