Từ vựng
単 (たん, tan) nghĩa là gì?
単 (たん, tan) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) đơn, một, đơn giản; (viết tắt) trận đánh đơn trong quần vợt hay cầu lông; cược thắng, cược đoán bên về nhất trong cuộc đua.
| Cách đọc | たん |
|---|---|
| Romaji | tan |
| Từ loại | tiền tố |
単たん
tan
(tiền tố) đơn, một, đơn giản; (viết tắt) trận đánh đơn trong quần vợt hay cầu lông; cược thắng, cược đoán bên về nhất trong cuộc đua
- 1tiền tố (tiền tố) đơn, một, đơn giảnsingle; simple
- 2danh từ (viết tắt) trận đánh đơn trong quần vợt hay cầu lôngsingles (tennis, badminton, etc.)
- 3danh từ (viết tắt) cược thắng, cược đoán bên về nhất trong cuộc đuawin bet (bet which predicts the winner of a race)