Từ vựng
単身 (たんしん, tanshin) nghĩa là gì?
単身 (たんしん, tanshin) trong tiếng Nhật nghĩa là một mình, đơn độc một thân một mình không có gia đình đi cùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんしん |
|---|
| Romaji | tanshin |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
|---|
単身たんしん
tanshin
một mình, đơn độc một thân một mình không có gia đình đi cùng
- 1trạng từ · danh từ một mình, đơn độc một thân một mình không có gia đình đi cùngalone; by oneself; unaccompanied