Từ vựng
半数 (はんすう, hansuu) nghĩa là gì?
半数 (はんすう, hansuu) trong tiếng Nhật nghĩa là một nửa số lượng, phân nửa; (sinh học) đơn bội, sinh vật đơn bội.
| Cách đọc | はんすう |
|---|---|
| Romaji | hansuu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
半数はんすう
hansuu
một nửa số lượng, phân nửa; (sinh học) đơn bội, sinh vật đơn bội
- 1danh từ · tính từ の một nửa số lượng, phân nửahalf the number; half (of an amount)
- 2danh từ · tính từ の (sinh học) đơn bội, sinh vật đơn bộihaploid (organism, cell, etc.); haplont