Từ vựng
半々 (はんはん, hanhan) nghĩa là gì?
半々 (はんはん, hanhan) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ chia đôi mỗi bên một nửa, năm mươi năm mươi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんはん |
|---|
| Romaji | hanhan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
半々はんはん
hanhan
tỷ lệ chia đôi mỗi bên một nửa, năm mươi năm mươi
- 1danh từ · tính từ の tỷ lệ chia đôi mỗi bên một nửa, năm mươi năm mươihalf and half; fifty-fifty
Còn viết: 半半