Từ vựng
午 (うま, uma) nghĩa là gì?
午 (うま, uma) trong tiếng Nhật nghĩa là Ngọ, con ngựa; (cũ, ít dùng) giờ Ngọ, khoảng mười hai giờ trưa; hướng nam; tháng năm âm lịch.
| Cách đọc | うま |
|---|---|
| Romaji | uma |
| Từ loại | danh từ |
午うま
uma
Ngọ, con ngựa; (cũ, ít dùng) giờ Ngọ, khoảng mười hai giờ trưa; hướng nam; tháng năm âm lịch
- 1danh từ Ngọ, con ngựa, chi thứ bảy trong mười hai địa chithe Horse (seventh sign of the Chinese zodiac)
- 2danh từ (cũ, ít dùng) giờ Ngọ, khoảng mười hai giờ trưahour of the Horse (around noon, 11am-1pm, or 12 noon-2pm)
- 3danh từ (cũ, ít dùng) hướng namsouth
- 4danh từ (cũ, ít dùng) tháng năm âm lịchfifth month of the lunar calendar