Từ vựng
升 (ます, masu) nghĩa là gì?
升 (ます, masu) trong tiếng Nhật nghĩa là cái đấu, hộp đong, dụng cụ đong; ô ghế ngồi quây vách trong rạp hát; ô vuông trên lưới kẻ, ô bàn cờ; đấu kê đầu cột trong kiến trúc gỗ truyền thống.
| Cách đọc | ます |
|---|---|
| Romaji | masu |
| Từ loại | danh từ |
升ます
masu
cái đấu, hộp đong, dụng cụ đong; ô ghế ngồi quây vách trong rạp hát; ô vuông trên lưới kẻ, ô bàn cờ; đấu kê đầu cột trong kiến trúc gỗ truyền thống
- 1danh từ cái đấu, hộp đong, dụng cụ đongmeasuring container; measuring box; measure
- 2danh từ ô ghế ngồi quây vách trong rạp hátbox (seating at a theatre, etc.)
- 3danh từ ô vuông trên lưới kẻ, ô bàn cờsquare on a grid; cell of a grid
- 4danh từ đấu kê đầu cột trong kiến trúc gỗ truyền thốngsquare bearing block (at the top of a pillar)
Còn viết: 枡、桝、斗