Từ vựng
北東 (ほくとう, hokutou) nghĩa là gì?
北東 (ほくとう, hokutou) trong tiếng Nhật nghĩa là hướng đông bắc, vùng Đông Bắc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほくとう |
|---|
| Romaji | hokutou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
北東ほくとう
hokutou
hướng đông bắc, vùng Đông Bắc
- 1danh từ · tính từ の hướng đông bắc, vùng Đông Bắcnortheast