Từ vựng
包括 (ほうかつ, houkatsu) nghĩa là gì?
包括 (ほうかつ, houkatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bao quát toàn diện, sự bao gồm tất cả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうかつ |
|---|
| Romaji | houkatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
包括ほうかつ
houkatsu
sự bao quát toàn diện, sự bao gồm tất cả
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bao quát toàn diện, sự bao gồm tất cảinclusion; complete coverage; comprehensiveness