Từ vựng
包囲 (ほうい, houi) nghĩa là gì?
包囲 (ほうい, houi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bao vây, việc vây hãm bốn phía.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうい |
|---|
| Romaji | houi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
包囲ほうい
houi
sự bao vây, việc vây hãm bốn phía
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bao vây, việc vây hãm bốn phíasiege; encirclement; envelopment