Từ vựng
勧奨 (かんしょう, kanshou) nghĩa là gì?
勧奨 (かんしょう, kanshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khuyến khích, sự vận động thúc đẩy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんしょう |
|---|
| Romaji | kanshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
勧奨かんしょう
kanshou
sự khuyến khích, sự vận động thúc đẩy
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự khuyến khích, sự vận động thúc đẩyencouragement; stimulation