Từ vựng
勢 (ぜい, zei) nghĩa là gì?
勢 (ぜい, zei) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) nhóm, phe, lực lượng, đội ngũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜい |
|---|
| Romaji | zei |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
勢ぜい
zei
(hậu tố) nhóm, phe, lực lượng, đội ngũ
- 1hậu tố (hậu tố) nhóm, phe, lực lượng, đội ngũgroup (of people, competitors, companies, etc.); contingent; camp