Từ vựng

勝ち越す (かちこす, kachikosu) nghĩa là gì?

勝ち越す (かちこす, kachikosu) trong tiếng Nhật nghĩa là có số trận thắng nhiều hơn số trận thua, dẫn trước về số ván thắng; vươn lên dẫn điểm trong trận đấu.

Thông tin tra cứu
Cách đọcかちこす
Romajikachikosu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
かちこす
kachikosu

có số trận thắng nhiều hơn số trận thua, dẫn trước về số ván thắng; vươn lên dẫn điểm trong trận đấu

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ có số trận thắng nhiều hơn số trận thua, dẫn trước về số ván thắngto have more wins than losses; to lead an opponent (e.g. by two games); to be ahead (in wins)
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ vươn lên dẫn điểm trong trận đấuto take the lead (in points, goals, etc. during a match)

Còn viết: 勝越す

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.