Từ vựng
勇む (いさむ, isamu) nghĩa là gì?
勇む (いさむ, isamu) trong tiếng Nhật nghĩa là hăng hái, phấn chấn tinh thần tiến lên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いさむ |
|---|
| Romaji | isamu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
勇むいさむ
isamu
hăng hái, phấn chấn tinh thần tiến lên
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ hăng hái, phấn chấn tinh thần tiến lênto be in high spirits; to be encouraged; to be lively