Từ vựng
労 (ろう, rou) nghĩa là gì?
労 (ろう, rou) trong tiếng Nhật nghĩa là công sức vất vả nhọc nhằn, sự khó nhọc bỏ ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろう |
|---|
| Romaji | rou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
労ろう
rou
công sức vất vả nhọc nhằn, sự khó nhọc bỏ ra
- 1danh từ công sức vất vả nhọc nhằn, sự khó nhọc bỏ ralabor; labour; toil