Từ vựng
労災 (ろうさい, rousai) nghĩa là gì?
労災 (ろうさい, rousai) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; bảo hiểm tai nạn lao động.
| Cách đọc | ろうさい |
|---|---|
| Romaji | rousai |
| Từ loại | danh từ |
労災ろうさい
rousai
(viết tắt) tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; bảo hiểm tai nạn lao động
- 1danh từ (viết tắt) tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, tử vong do lao độngwork-related injury; work-related illness; work-related death
- 2danh từ (viết tắt) bảo hiểm tai nạn lao độngworkers' compensation insurance