Từ vựng
労作 (ろうさく, rousaku) nghĩa là gì?
労作 (ろうさく, rousaku) trong tiếng Nhật nghĩa là lao động vất vả, việc nặng nhọc; tác phẩm công phu, công trình tâm huyết.
| Cách đọc | ろうさく |
|---|---|
| Romaji | rousaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
労作ろうさく
rousaku
lao động vất vả, việc nặng nhọc; tác phẩm công phu, công trình tâm huyết
- 1danh từ · động từ (+する) lao động vất vả, việc nặng nhọctoil; labor; labour
- 2danh từ tác phẩm công phu, công trình tâm huyếtpainstaking piece of work; (a) work involving considerable effort