Từ vựng
労る (いたわる, itawaru) nghĩa là gì?
労る (いたわる, itawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là thương xót, cảm thông, an ủi, đối xử tử tế; chăm sóc vết thương, giữ gìn bồi dưỡng cơ thể đang đau yếu, xoa dịu; hỏi thăm động viên, ghi nhận và an ủi công sức vất vả của người khác, khen thưởng.
| Cách đọc | いたわる |
|---|---|
| Romaji | itawaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
労るいたわる
itawaru
thương xót, cảm thông, an ủi, đối xử tử tế; chăm sóc vết thương, giữ gìn bồi dưỡng cơ thể đang đau yếu, xoa dịu; hỏi thăm động viên, ghi nhận và an ủi công sức vất vả của người khác, khen thưởng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thương xót, cảm thông, an ủi, đối xử tử tếto pity; to sympathize with; to sympathise with
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chăm sóc vết thương, giữ gìn bồi dưỡng cơ thể đang đau yếu, xoa dịuto tend to (e.g. an injury); to care for; to nurse
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ hỏi thăm động viên, ghi nhận và an ủi công sức vất vả của người khác, khen thưởngto appreciate; to recognize (someone's efforts); to reward for
Còn viết: 労わる