Từ vựng
励み (はげみ, hagemi) nghĩa là gì?
励み (はげみ, hagemi) trong tiếng Nhật nghĩa là nguồn động viên, động lực phấn đấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はげみ |
|---|
| Romaji | hagemi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
励みはげみ
hagemi
nguồn động viên, động lực phấn đấu
- 1danh từ nguồn động viên, động lực phấn đấuencouragement; incentive; stimulus