Từ vựng
助産婦 (じょさんぷ, josanpu) nghĩa là gì?
助産婦 (じょさんぷ, josanpu) trong tiếng Nhật nghĩa là nữ hộ sinh, bà đỡ.
| Cách đọc | じょさんぷ |
|---|---|
| Romaji | josanpu |
| Từ loại | danh từ |
助産婦じょさんぷ
josanpu
nữ hộ sinh, bà đỡ
- 1danh từ nữ hộ sinh, bà đỡmidwife
Từ vựng
助産婦 (じょさんぷ, josanpu) trong tiếng Nhật nghĩa là nữ hộ sinh, bà đỡ.
| Cách đọc | じょさんぷ |
|---|---|
| Romaji | josanpu |
| Từ loại | danh từ |
nữ hộ sinh, bà đỡ