Từ vựng
助役 (じょやく, joyaku) nghĩa là gì?
助役 (じょやく, joyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là viên chức cấp phó, trợ lý trưởng ban.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょやく |
|---|
| Romaji | joyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
助役じょやく
joyaku
viên chức cấp phó, trợ lý trưởng ban
- 1danh từ viên chức cấp phó, trợ lý trưởng banassistant official