Từ vựng
助け合う (たすけあう, tasukeau) nghĩa là gì?
助け合う (たすけあう, tasukeau) trong tiếng Nhật nghĩa là giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ cùng nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たすけあう |
|---|
| Romaji | tasukeau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
助け合うたすけあう
tasukeau
giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ cùng nhau
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ cùng nhauto help each other; to cooperate
Còn viết: 助けあう、たすけ合う