Từ vựng
加点 (かてん, katen) nghĩa là gì?
加点 (かてん, katen) trong tiếng Nhật nghĩa là việc cộng thêm điểm; việc chấm ký hiệu hỗ trợ đọc văn bản chữ Hán cổ bằng tiếng Nhật.
| Cách đọc | かてん |
|---|---|
| Romaji | katen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
加点かてん
katen
việc cộng thêm điểm; việc chấm ký hiệu hỗ trợ đọc văn bản chữ Hán cổ bằng tiếng Nhật
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc cộng thêm điểmadding points
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chấm ký hiệu hỗ trợ đọc văn bản chữ Hán cổ bằng tiếng Nhậtaddition of marks and symbols to a classical Chinese text to aid reading in Japanese