Từ vựng
力 (りょく, ryoku) nghĩa là gì?
力 (りょく, ryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) năng lực, sức mạnh, trình độ khả năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょく |
|---|
| Romaji | ryoku |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
力りょく
ryoku
(hậu tố) năng lực, sức mạnh, trình độ khả năng
- 1hậu tố (hậu tố) năng lực, sức mạnh, trình độ khả năngstrength; power; proficiency