Từ vựng
力投 (りきとう, rikitou) nghĩa là gì?
力投 (りきとう, rikitou) trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) ném bóng hết sức mình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りきとう |
|---|
| Romaji | rikitou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
力投りきとう
rikitou
(bóng chày) ném bóng hết sức mình
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (bóng chày) ném bóng hết sức mìnhpitching with all one's strength