Từ vựng
力む (りきむ, rikimu) nghĩa là gì?
力む (りきむ, rikimu) trong tiếng Nhật nghĩa là gồng mình dùng sức, căng cứng cơ bắp vì gắng quá mức; ra vẻ ta đây mạnh mẽ, phô trương thanh thế.
| Cách đọc | りきむ |
|---|---|
| Romaji | rikimu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
力むりきむ
rikimu
gồng mình dùng sức, căng cứng cơ bắp vì gắng quá mức; ra vẻ ta đây mạnh mẽ, phô trương thanh thế
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ gồng mình dùng sức, căng cứng cơ bắp vì gắng quá mứcto strain (oneself); to bear down; to exert oneself
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ ra vẻ ta đây mạnh mẽ, phô trương thanh thếto put on a bold front; to make a show of strength; to swagger