Từ vựng

力む (りきむ, rikimu) nghĩa là gì?

力む (りきむ, rikimu) trong tiếng Nhật nghĩa là gồng mình dùng sức, căng cứng cơ bắp vì gắng quá mức; ra vẻ ta đây mạnh mẽ, phô trương thanh thế.

Thông tin tra cứu
Cách đọcりきむ
Romajirikimu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
りきむ
rikimu

gồng mình dùng sức, căng cứng cơ bắp vì gắng quá mức; ra vẻ ta đây mạnh mẽ, phô trương thanh thế

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ gồng mình dùng sức, căng cứng cơ bắp vì gắng quá mứcto strain (oneself); to bear down; to exert oneself
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ ra vẻ ta đây mạnh mẽ, phô trương thanh thếto put on a bold front; to make a show of strength; to swagger

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.