Từ vựng
割り当て (わりあて, wariate) nghĩa là gì?
割り当て (わりあて, wariate) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phân bổ, sự chia phần, định mức; (máy tính) sự cấp phát bộ nhớ hoặc tài nguyên.
| Cách đọc | わりあて |
|---|---|
| Romaji | wariate |
| Từ loại | danh từ |
割り当てわりあて
wariate
sự phân bổ, sự chia phần, định mức; (máy tính) sự cấp phát bộ nhớ hoặc tài nguyên
- 1danh từ sự phân bổ, sự chia phần, định mứcallotment; assignment; allocation
- 2danh từ (máy tính) sự cấp phát bộ nhớ hoặc tài nguyênallocation
Còn viết: 割当て、割当