Từ vựng
割り当てる (わりあてる, wariateru) nghĩa là gì?
割り当てる (わりあてる, wariateru) trong tiếng Nhật nghĩa là phân bổ, chia phần, giao việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わりあてる |
|---|
| Romaji | wariateru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
割り当てるわりあてる
wariateru
phân bổ, chia phần, giao việc
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ phân bổ, chia phần, giao việcto assign; to allot; to allocate
Còn viết: 割当てる