Từ vựng
剰余金 (じょうよきん, jouyokin) nghĩa là gì?
剰余金 (じょうよきん, jouyokin) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền thặng dư, số dư.
| Cách đọc | じょうよきん |
|---|---|
| Romaji | jouyokin |
| Từ loại | danh từ |
剰余金じょうよきん
jouyokin
tiền thặng dư, số dư
- 1danh từ tiền thặng dư, số dưsurplus; balance
Từ vựng
剰余金 (じょうよきん, jouyokin) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền thặng dư, số dư.
| Cách đọc | じょうよきん |
|---|---|
| Romaji | jouyokin |
| Từ loại | danh từ |
tiền thặng dư, số dư