Từ vựng
副題 (ふくだい, fukudai) nghĩa là gì?
副題 (ふくだい, fukudai) trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu đề phụ, phụ đề.
| Cách đọc | ふくだい |
|---|---|
| Romaji | fukudai |
| Từ loại | danh từ |
副題ふくだい
fukudai
tiêu đề phụ, phụ đề
- 1danh từ tiêu đề phụ, phụ đềsubtitle; subheading
Từ vựng
副題 (ふくだい, fukudai) trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu đề phụ, phụ đề.
| Cách đọc | ふくだい |
|---|---|
| Romaji | fukudai |
| Từ loại | danh từ |
tiêu đề phụ, phụ đề