Từ vựng
前 (ぜん, zen) nghĩa là gì?
前 (ぜん, zen) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) trước, cựu, nguyên; tiền-, trước; (hậu tố) trước, trước khi; (lỗi thời) trước đây, lúc trước.
| Cách đọc | ぜん |
|---|---|
| Romaji | zen |
| Từ loại | tiền tố |
前ぜん
zen
(tiền tố) trước, cựu, nguyên; tiền-, trước; (hậu tố) trước, trước khi; (lỗi thời) trước đây, lúc trước
- 1tiền tố (tiền tố) trước, cựu, nguyênlast (i.e. immediately preceding); previous; ex-
- 2tiền tố (tiền tố) tiền-, trướcpre- (e.g. premodern)
- 3hậu tố (hậu tố) trước, trước khibefore
- 4danh từ · trạng từ (lỗi thời) trước đây, lúc trướcbefore; earlier