Từ vựng
前身 (ぜんしん, zenshin) nghĩa là gì?
前身 (ぜんしん, zenshin) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền thân, tổ chức tiền nhiệm, kiếp trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんしん |
|---|
| Romaji | zenshin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
前身ぜんしん
zenshin
tiền thân, tổ chức tiền nhiệm, kiếp trước
- 1danh từ tiền thân, tổ chức tiền nhiệm, kiếp trướcantecedents; ancestor; previous position