Từ vựng
刻 (こく, koku) nghĩa là gì?
刻 (こく, koku) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sử) khắc, canh giờ xưa kéo dài khoảng hai tiếng ứng với mười hai địa chi; sự chạm khắc, sự thái nhỏ; sự chiến thắng, thắng lợi; sự hà khắc, sự nghiệt ngã.
| Cách đọc | こく |
|---|---|
| Romaji | koku |
| Từ loại | danh từ |
刻こく
koku
(lịch sử) khắc, canh giờ xưa kéo dài khoảng hai tiếng ứng với mười hai địa chi; sự chạm khắc, sự thái nhỏ; sự chiến thắng, thắng lợi; sự hà khắc, sự nghiệt ngã
- 1danh từ (lịch sử) khắc, canh giờ xưa kéo dài khoảng hai tiếng ứng với mười hai địa chiperiod of time (usu. a period of approx. two hours corresponding to one of the signs of the Chinese zodiac)
- 2danh từ sự chạm khắc, sự thái nhỏcarving; engraving; cutting
- 3danh từ sự chiến thắng, thắng lợivictory
- 4danh từ sự hà khắc, sự nghiệt ngãstrictness; cruelty
Còn viết: 剋