Từ vựng
刻み (きざみ, kizami) nghĩa là gì?
刻み (きざみ, kizami) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thái nhỏ, sự băm nhỏ; nhịp gõ nhạc cụ bộ gõ; (viết tắt) thuốc lá sợi thái nhỏ; khoảng chia, đơn vị nhảy bậc.
| Cách đọc | きざみ |
|---|---|
| Romaji | kizami |
| Từ loại | danh từ |
刻みきざみ
kizami
sự thái nhỏ, sự băm nhỏ; nhịp gõ nhạc cụ bộ gõ; (viết tắt) thuốc lá sợi thái nhỏ; khoảng chia, đơn vị nhảy bậc
- 1danh từ sự thái nhỏ, sự băm nhỏ, vết khía, vạch chiamincing; cutting; chopping
- 2danh từ nhịp gõ nhạc cụ bộ gõrapping (a percussion instrument); beating
- 3danh từ (viết tắt) thuốc lá sợi thái nhỏshredded tobacco
- 4hậu tố khoảng chia, đơn vị nhảy bậcinterval