Từ vựng
刺 (とげ, toge) nghĩa là gì?
刺 (とげ, toge) trong tiếng Nhật nghĩa là gai, ngạnh nhọn; dằm đâm vào da thịt, xương cá mắc ở cổ; lời nói cay độc, lời châm chọc.
| Cách đọc | とげ |
|---|---|
| Romaji | toge |
| Từ loại | danh từ |
刺とげ
toge
gai, ngạnh nhọn; dằm đâm vào da thịt, xương cá mắc ở cổ; lời nói cay độc, lời châm chọc
- 1danh từ gai, ngạnh nhọnthorn; spine; prickle
- 2danh từ dằm đâm vào da thịt, xương cá mắc ở cổsplinter (esp. lodged in one's flesh); hard sharp item (esp. lodged in one's throat, e.g. fish bone)
- 3danh từ lời nói cay độc, lời châm chọcbiting words
Còn viết: 棘