Từ vựng
刺し (さし, sashi) nghĩa là gì?
刺し (さし, sashi) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) ống xiên lấy mẫu gạo trong bao để kiểm tra; sashimi, món cá sống thái lát; sự đâm, sự chọc, sự xiên qua.
| Cách đọc | さし |
|---|---|
| Romaji | sashi |
| Từ loại | danh từ |
刺しさし
sashi
(viết tắt) ống xiên lấy mẫu gạo trong bao để kiểm tra; sashimi, món cá sống thái lát; sự đâm, sự chọc, sự xiên qua
- 1danh từ (viết tắt) ống xiên lấy mẫu gạo trong bao để kiểm tragrain thief; sharpened tube for testing rice in bags
- 2danh từ (viết tắt) sashimi, món cá sống thái látsashimi (sliced raw fish)
- 3danh từ sự đâm, sự chọc, sự xiên quastabbing; piercing; pricking