Từ vựng
制 (せい, sei) nghĩa là gì?
制 (せい, sei) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) chế độ, thể chế, quy định, sự kiểm soát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せい |
|---|
| Romaji | sei |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
制せい
sei
(hậu tố) chế độ, thể chế, quy định, sự kiểm soát
- 1danh từ · hậu tố (hậu tố) chế độ, thể chế, quy định, sự kiểm soátsystem; organization; organisation