Từ vựng
利殖 (りしょく, rishoku) nghĩa là gì?
利殖 (りしょく, rishoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh lời, làm giàu từ vốn liếng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りしょく |
|---|
| Romaji | rishoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
利殖りしょく
rishoku
sinh lời, làm giàu từ vốn liếng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sinh lời, làm giàu từ vốn liếngmoney-making