Từ vựng
利回り (りまわり, rimawari) nghĩa là gì?
利回り (りまわり, rimawari) trong tiếng Nhật nghĩa là lợi suất, tỷ suất sinh lời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りまわり |
|---|
| Romaji | rimawari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
利回りりまわり
rimawari
lợi suất, tỷ suất sinh lời
- 1danh từ lợi suất, tỷ suất sinh lờiinterest; (investment) yield; profits