Từ vựng
利便 (りべん, riben) nghĩa là gì?
利便 (りべん, riben) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiện lợi, tính thuận tiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りべん |
|---|
| Romaji | riben |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
利便りべん
riben
sự tiện lợi, tính thuận tiện
- 1tính từ -na · danh từ sự tiện lợi, tính thuận tiệnconvenience