Từ vựng
利下げ (りさげ, risage) nghĩa là gì?
利下げ (りさげ, risage) trong tiếng Nhật nghĩa là hạ lãi suất, giảm lãi suất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りさげ |
|---|
| Romaji | risage |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
利下げりさげ
risage
hạ lãi suất, giảm lãi suất
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ hạ lãi suất, giảm lãi suấtdecrease in interest rates