Từ vựng
別室 (べっしつ, besshitsu) nghĩa là gì?
別室 (べっしつ, besshitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng riêng khác, căn phòng tách biệt; phòng đặc biệt, phòng dành riêng; (cổ) thiếp thất của bậc quý tộc.
| Cách đọc | べっしつ |
|---|---|
| Romaji | besshitsu |
| Từ loại | danh từ |
別室べっしつ
besshitsu
phòng riêng khác, căn phòng tách biệt; phòng đặc biệt, phòng dành riêng; (cổ) thiếp thất của bậc quý tộc
- 1danh từ phòng riêng khác, căn phòng tách biệtseparate room; another room
- 2danh từ phòng đặc biệt, phòng dành riêngspecial room
- 3danh từ (cổ) thiếp thất của bậc quý tộcconcubine (of a noble)