Từ vựng
判例 (はんれい, hanrei) nghĩa là gì?
判例 (はんれい, hanrei) trong tiếng Nhật nghĩa là (pháp luật) án lệ, tiền lệ xét xử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんれい |
|---|
| Romaji | hanrei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
判例はんれい
hanrei
(pháp luật) án lệ, tiền lệ xét xử
- 1danh từ (pháp luật) án lệ, tiền lệ xét xửjudicial precedent; leading case; prior case