Từ vựng
初頭 (しょとう, shotou) nghĩa là gì?
初頭 (しょとう, shotou) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu thế kỷ, đầu thời kỳ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょとう |
|---|
| Romaji | shotou |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
初頭しょとう
shotou
đầu thế kỷ, đầu thời kỳ
- 1danh từ · trạng từ đầu thế kỷ, đầu thời kỳbeginning (of a century, etc.)